class="san_pham-template-default single single-san_pham postid-11553"
Scroll down

Đặc tính nổi bật

Thiết kế
  • Thiết kế
    Thiết kế phía trước
    Yếm xe
    Đồng hồ
    Thiết kế thân xe
    Tem xe mới ấn tượng
    Tay nắm sau
    Cụm đèn sau
  • Động cơ & Công nghệ
  • Tiện ích

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân 102kg (vành đúc), 99kg (vành nan)
Dài x Rộng x Cao 1.919mm x 709mm x 1.080mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.227mm
Độ cao yên 760mm
Khoảng sáng gầm xe 135mm
Dung tích bình xăng 4 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 70/90 - 17 M/C 38P Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109,1cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 50 mm x 55,6 mm
Tỉ số nén 9,3:1
Công suất tối đa 6,56 kW / 7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 8,77 Nm/6.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/ Đạp chân

Thư viện