class="san_pham-template-default single single-san_pham postid-19273"
Scroll down

Đặc tính nổi bật

THIẾT KẾ

Thiết kế mạnh mẽ, khỏe khoắn của Blade cùng tem xe mới đậm chất "xe đua", tạo nên phong cách thể thao và năng động cho người sở hữu.

  • THIẾT KẾ
    Thân xe thon gọn
    Ống xả vuốt cao sắc nét
    Mặt đồng hồ hiện đại
  • ĐỘNG CƠ & CÔNG NGHỆ
  • TIỆN ÍCH

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân 97kg
Dài x Rộng x Cao 1.914mm x 688mm x 1.075mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.224mm
Độ cao yên 769 mm
Khoảng sáng gầm xe 138 mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau "Trước: 70/90 - 17 M/C 38P Sau: 80/90 - 17 M/C 50P"
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109,1cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 50 mm x 55,6 mm
Tỉ số nén 9,0:1
Công suất tối đa 6,12 kW / 7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 8,44 Nm/6.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/ Đạp chân

Thư viện