class="san_pham-template-default single single-san_pham postid-16137"
Scroll down

Đặc tính nổi bật

THIẾT KẾ

Sở hữu vẻ ngoài gọn gàng cùng với chiều cao yên xe thấp đem lại sự thoải mái khi cầm lái. Rebel 300 mang phong cách thiết kế đầy cảm hứng, thể hiện phong cách riêng với sự trau chuốt kỹ lưỡng trong từng chi tiết nhỏ.

  • THIẾT KẾ
    Vị trí lái
    Thân xe
    Yên xe
    Đèn trước
    Khung xe
    Hệ thống giảm xóc
  • ĐỘNG CƠ
  • TIỆN ÍCH & AN TOÀN

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân 170 kg
Dài x Rộng x Cao 2,190mm x 820mm x 1,093mm
Khoảng cách trục bánh xe 1,490mm
Độ cao yên 690mm
Khoảng sáng gầm xe 149mm
Dung tích bình xăng 11.2L
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 130/90-16
Sau: 150/80-16
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thuỷ lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực
Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 286.01cc
Đường kính x hành trình pít-tông 76mm x 63mm
Tỉ số nén 10.7:1
Công suất tối đa 20.3 kW/8,000 vòng/phút
Mô-men cực đại 25.1 Nm/7,500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1.4L khi thay nhớt
1.5L khi thay nhớt và bộ lọc
Loại truyền động Côn tay 6 số
Hệ thống khởi động Điện

Thư viện