class="san_pham-template-default single single-san_pham postid-18436"
Scroll down

Đặc tính nổi bật

Thiết kế

Tiếp nối sự thành công của AIR BLADE tại thị trường Việt Nam, AIR BLADE mới được ra mắt cùng những đường nét mạnh mẽ, mang đậm vẻ nam tính, giúp người dùng thêm tự tin và hãnh diện khi sở hữu.

  • Thiết kế
    Tem xe hoàn toàn mới
    Hệ thống đèn pha LED
    Thiết kế mặt đồng hồ thể thao
    Cụm đèn hậu và đèn phanh
    Gương chiếu hậu sang trọng
    Ốp ống xả
  • Tiện ích & An toàn
  • Động cơ & Công nghệ

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân 110 kg
Dài x Rộng x Cao 1.881mm x 687mm x 1.111mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.288mm
Độ cao yên 777mm
Khoảng sáng gầm xe 131mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 80/90-14M/C 40P - Không săm
Sau: 90/90-14M/C 46P - Không săm
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh
Làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,9 cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4mm x 57,9mm
Tỉ số nén 11:1
Công suất tối đa 8,4kW/8.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 11,26N.m/5.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay dầu
0,9 lít khi rã máy
Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện

Thư viện