class="san_pham-template-default single single-san_pham postid-15657"
Scroll down

Đặc tính nổi bật

Thiết kế

Mạnh mẽ và cuốn hút. Đẳng cấp và tiện nghi - Air Blade mới giữ thiết kế thon gọn hơn nhờ kết cấu liền khối kết hợp cùng những đường nét sắc sảo, tinh tế, đậm chất tương lai giúp người lái nổi bật và cuốn hút tuyệt đối.

  • Thiết kế
    Mặt đồng hồ mới thể thao mới
    Hệ thống đèn pha LED
    Tem xe và phối màu mới
    Gương chiếu hậu sang trọng
    Ốp ống xả
    Cụm đèn hậu và đèn phanh
  • Động cơ & Công nghệ
  • Tiện ích & An toàn

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân 110kg
Dài x Rộng x Cao 1.881 x 687 x 1.111mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.288mm
Độ cao yên 777mm
Khoảng sáng gầm xe 131mm
Dung tích bình xăng 4,4lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 80/90-14 M/C 40P
Sau: 90/90-14 M/C 46P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,9cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4mm x 57,9mm
Tỉ số nén 11:1
Công suất tối đa 8,4kW/8.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 11,26N.m/5.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện

Thư viện