Giới thiệu chung

Không có gì kích thích hơn cảm giác vặn ga, đồng hồ tua máy chạm tới vạch cảnh báo giới hạn vòng tua, cùng tiếng động cơ gầm rú hoang dại, tóc gáy dựng đứng phía sau, miệng ta bất giác phải mỉm cười.

Với CBR650F, bạn sẽ được tận hưởng nụ cười này mỗi ngày, dù là trên những cung đường lắt léo, hay qua những cung đường đô thị rộng rãi.

Đặc tính nổi bật

CBR650F
01-detail7.jpg
BÙNG NỔ CẢM XÚC

Chinh phục mọi cung đường bằng tất cả sự tự tin. CBR650F trang bị phuộc trước 41mm SBDV tiên tiến với khả năng tuỳ chỉnh tải trước, mang lại khả năng làm chủ hoàn toàn cho người lái. Vành xe nhôm đúc với sáu nan đảm bảo khả năng ổn định tối ưu, kết hợp viền yên xe có đệm cao su giúp giảm việc rung lắc ở mức thấp nhất, đem lại cảm giác thoải mái tuyệt vời cho người cầm lái. Hệ thống phanh ABS 2 kênh giúp người lái tự tin điều khiển xe trong mọi điều kiện đường xá.

02-detail7.jpg
DỄ DÀNG QUAN SÁT THÔNG TIN

Mặt đồng hồ điện tử đôi kích thước lớn giúp phân rõ các loại thông tin cần thiết, cùng nền màn hình sáng màu, giúp người lái quan sát được các thông tin dễ dàng và nhanh chóng.

03-detail7.jpg
CẢM NHẬN SỨC MẠNH

CBR650F sẵn sàng lăn bánh cùng động cơ 4 xy-lanh 649cc, cho công suất cực đại 66kW/11.000 vòng/phút. Hộp số 6 cấp kèm tỷ số truyền thấp, mang lại khả năng tăng tốc đầy ấn tượng.

Tất cả đều được gói gọn bên trong dàn áo bắt mắt, đậm chất thể thao, dựa trên cảm hứng lấy từ các mẫu xe chuyên dụng trên đường đua. Cấu trúc dàn áo này giúp hướng các dòng khí chạy từ vùng áp lực cao ở phía trước đến ống dẫn khí vào bầu lọc gió.

04-detail5.jpg
THẮP SÁNG ĐƯỜNG TRƯỜNG

Thắp sáng mọi cung đường với hệ thống đèn pha LED vô cùng tiện dụng. Bộ đèn hậu dùng bóng LED nổi bật nhờ những tấm chắn bên hông giúp tăng khả năng nhận diện cho những xe phía sau

Thông số kỹ thuật & Bảng Giá

Đen mờ NH436

Đen mờ NH436

Bảng Giá

233.900.000 VNĐ

Đen mờ NH436

Đỏ đen R380

Thông số kỹ thuật

Tên sản phẩm
CBR650F
Trọng lượng bản thân
213kg
Dài x rộng x cao
2,110mm x 755mm x 1,145mm
Khoảng cách trục bánh xe
1,450mm
Độ cao yên
810mm
Khoảng sáng gầm xe
130mm
Dung tích bình xăng
17.3L
Kích cỡ lốp trước/sau
Lốp trước: 120/70 ZR17
Lốp sau: 180/55 ZR17
Phuộc trước
Ống lồng SDBV, giảm chấn thuỷ lực
Phuộc sau
Lò xo trụ đơn Pro-link, giảm chấn thuỷ lực, 7 mức điều chỉnh tải trước lò xo
Loại động cơ
DOHC, 4 kỳ, 4 xi lanh, PGM-FI, làm mát bằng chất lỏng
Phanh trước
Đĩa thuỷ lực kép, 2 pít tông, ABS
Phanh sau
Đĩa thuỷ lực đơn, 1 pít tông, ABS
Dung tích xy-lanh
649cc
Đường kính x hành trình pít-tông
67mm x 46mm
Tỉ số nén
11.4:1
Công suất tối đa
66 kW / 11,000 vòng/phút
Mô-men cực đại
64 Nm / 8,000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
2.6L khi thay nhớt 
2.9L khi thay nhớt và bộ lọc
Loại truyền động
Côn tay 6 số
Hệ thống khởi động
Điện
Góc nghiêng phuộc trước
25°30'
Chiều dài vết quét
101mm
 

Các dòng xe khác