Giới thiệu chung

CB500X là một chiến binh thực thụ mang trong mình niềm đam mê ngao du vô tận. Thiết kế mạnh mẽ và cách phối màu nổi bật càng làm tôn thêm vẻ ngoài “bụi bặm” của xe.

Tư thế ngồi thẳng lưng, thoải mái cho phép người cầm lái có khả năng kịp thời xử lý linh hoạt, nhanh nhạy với các tình huống xảy ra trên đường.

Đặc tính nổi bật

CB500X
01-detail2.jpg
DÀN VỎ TRƯỚC, KÍNH CHẮN GIÓ VÀ ĐÈN PHA LED TRƯỚC

Mang nhiều đặc điểm giống với người anh lớn VFR1200X, dàn vỏ trước hầm hố phía trước kết hợp ăn ý với cụm đèn trước sử dụng bóng LED, đem lại luồng ánh sáng mạnh mẽ, giúp soi sáng mọi cung đường trong mọi điều kiện thời tiết. Hệ thống kính chắn gió lớn với độ cao có thể điều chỉnh, mang lại cho người lái những trải nghiệm tốt hơn trên mọi cung đường.

02-detail2.jpg
HỆ THỐNG GIẢM XÓC TÂN TIẾN

Giảm xóc ống lồng với tải trước có thể tuỳ chỉnh, kết hợp cùng giảm xóc sau dùng lò xo trụ đơn áp dụng hệ thống Pro-Link cùng 9 mức điều chỉnh tải trước, cho phép người lái có thể điều chỉnh dựa theo điều kiện địa hình và khối lượng di chuyển, giúp người lái có thể tận hưởng các cung đường một cách trọn vẹn nhất.

03-detail2.jpg
HỆ THỐNG ĐÈN LED SAU VÀ ĐUÔI XE

Hệ thống đèn sau sử dụng bóng LED giúp những người cầm lái phía sau nhận ra bạn rõ hơn. Cụm đèn sau to và xi-nhan sau kết hợp với tay cầm dài tạo cảm giác hiện đại, mạnh mẽ.

Thông số kỹ thuật & Bảng Giá

R381 Đỏ đen

R381 Đỏ đen

Bảng Giá

180.000.000 VNĐ

R381 Đỏ đen

Đen NH436

Thông số kỹ thuật

Tên sản phẩm
CB500X
Trọng lượng bản thân
195kg
Dài x rộng x cao
2,095mm x 830mm x 1,360mm
Khoảng cách trục bánh xe
1,420mm
Độ cao yên
810mm
Khoảng sáng gầm xe
170mm
Dung tích bình xăng
17.5L
Kích cỡ lốp trước/sau
Lốp trước: 120/70 ZR17
Lốp sau:160/60 ZR17
Phuộc trước
Ống lồng, giảm chấn thuỷ lực, tải trước lò xo có thể điều chỉnh
Phuộc sau
Lò xo trụ đơn Pro-link, giảm chấn thuỷ lực, 9 mức điều chỉnh tải trước lò xo
Loại động cơ
DOHC, 4 kỳ, 2 xi lanh, PGM-FI, làm mát bằng chất lỏng
Phanh trước
Đĩa thuỷ lực đơn, 2 pít tông, ABS
Phanh sau
Đĩa thuỷ lực đơn, 1 pít tông, ABS
Dung tích xy-lanh
471cc
Đường kính x hành trình pít-tông
67mm x 66.8mm
Tỉ số nén
10.7:1
Công suất tối đa
35 kW / 8,500 vòng/phút
Mô-men cực đại
43 Nm / 7,000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
2.5L khi thay nhớt 
2.7L khi thay nhớt và bộ lọc
Loại truyền động
Côn tay 6 số
Hệ thống khởi động
Điện
Góc nghiêng phuộc trước
26°30'
Chiều dài vết quét
109mm
 

Các dòng xe khác